Máy xúc lật cần trục dạng ống lồng dẫn động bốn bánh
Giới thiệu sản phẩm
1. YC30 có phạm vi hoạt động rộng: cần trục có thể được kéo dài và thu ngắn, cho phép người vận hành thực hiện các thao tác chất tải, dỡ tải và xử lý hàng hóa trên khoảng cách xa hơn.
2. Thiết kế khớp nối của xe cho phép điều khiển linh hoạt trong không gian hẹp, chẳng hạn như khi làm việc trong các lối đi hẹp hoặc môi trường có nhiều chướng ngại vật.
Thiết kế cần trục dạng ống lồng cho phép máy xúc nhanh chóng đặt vật liệu vào các vị trí được chỉ định trong quá trình bốc dỡ vật liệu, nâng cao hiệu quả hoạt động.
4. Được trang bị hệ thống điều khiển thủy lực tiên tiến, máy có thể điều khiển chính xác hoạt động của thiết bị làm việc, giảm cường độ lao động của người vận hành và nâng cao độ chính xác của thao tác.
5. Máy có thể được trang bị nhiều loại phụ kiện khác nhau, chẳng hạn như càng nâng, gầu xúc, máy nghiền, v.v., để đáp ứng nhu cầu vận hành trong các điều kiện làm việc khác nhau.
Máy xúc lật cần trục SDYC áp dụng các khái niệm thiết kế tiên tiến, mang lại cấu trúc tổng thể nhỏ gọn và hiệu suất vượt trội. Thiết kế cần trục dạng ống lồng là một trong những điểm nổi bật cốt lõi của mẫu máy này. Cần trục dạng ống lồng được cấu tạo từ nhiều đoạn cần, mỗi đoạn được nối với nhau bằng bản lề và được điều khiển bởi hệ thống thủy lực để chuyển động. Thiết kế này cho phép cần trục dạng ống lồng được kéo dài hoặc thu gọn theo nhu cầu thực tế, từ đó thay đổi chiều dài của toàn bộ cần trục để đáp ứng các yêu cầu vận hành khác nhau.
Ngoài ra, khung gầm của máy xúc lật cần trục SDYC sử dụng cấu hình dẫn động bốn bánh, có khả năng vận hành và vượt địa hình tốt. Trong điều kiện địa hình phức tạp và luôn thay đổi, mẫu xe này có thể dễ dàng thích ứng, đảm bảo hoạt động hiệu quả và ổn định.
| Người mẫu | YC30 | ||
| Kích cỡ | Động cơ | ||
| Chiều cao nâng tối đa | 3350mm | thương hiệu | tùy chỉnh |
| Chiều cao chốt tối đa | 2680mm | Mã lực và RPM | 26 mã lực/3600 vòng/phút |
| Chiều cao đổ của cần chính (góc đổ 45*) | 2000mm | Dung tích bình xăng | 30L |
| Phạm vi nghiêng của tay đòn chính | 1240mm | Dung tích bình dầu thủy lực | 30L |
| Khả năng chịu tải tối đa của cánh tay chính | 800kg | Lựa chọn động cơ (Tiêu chuẩn Quốc gia II/EPA/Euro V) | |
| Chiều cao nâng cánh tay | 2680mm | Tùy chỉnh tùy chọn động cơ | |
| Độ cao nghiêng của cẳng tay (góc nghiêng 45°) | 2300mm | Thông số hiệu suất | |
| Khả năng chịu tải tối đa của cẳng tay | 600kg | Khả năng tải | 500kg |
| Tổng chiều dài (khi gầu xúc ở vị trí trên mặt đất, cần gạt thu gọn) | 3380mm | Dung tích gầu | 0,3m |
| Chiều dài mở rộng cánh tay | 570mm | tốc độ tối đa | 9 km/h |
| Chiều rộng | 1240mm | Trọng lượng tịnh của thiết bị | 1450KG |
| Chiều cao | 2250mm | trọng lượng vận hành | 2000KG |
| Theo dõi chiều rộng | 1360mm | Khả năng phân loại | 30% |
| Giải phóng mặt bằng | 190mm | Mẫu lốp | 23*8.5-12 |
| Bán kính quay vòng | 2600mm | Hình thức ổ đĩa | dẫn động 4 bánh |
| hệ thống thủy lực | Kiểu lái | Tay lái khớp nối thủy lực | |
| Áp suất hệ thống 25MPa | 25MPa | Bao bì xuất khẩu | |
| Lưu lượng tiêu chuẩn 33 lít/phút | 33 lít/phút | Đóng gói bằng thùng gỗ không hun trùng | 3100*1350*1770mm |
Chào bạn, do giới hạn từ ngữ của trang web, phần giới thiệu sản phẩm chưa được đầy đủ. Nếu bạn cần thêm thông tin, vui lòng liên hệ với chúng tôi!
Chào bạn! Do giới hạn từ ngữ trên trang web, phần mô tả sản phẩm chưa được đầy đủ. Nếu bạn cần tìm hiểu thêm, vui lòng liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào. Cảm ơn bạn!







